MỘT SỐ THUẬT NGỮ CƠ BẢN TRONG CÁC BÁO GIÁ DỊCH VỤ TỪ HÃNG TÀU HOẶC CÔNG TY VẬN CHUYỂN

MỘT SỐ THUẬT NGỮ CƠ BẢN TRONG CÁC BÁO GIÁ DỊCH VỤ TỪ HÃNG TÀU HOẶC CÔNG TY VẬN CHUYỂN

23/02/2021

Trải qua nhiều năm kinh nghiệm làm nghề, chúng ta thấy rõ rằng vẫn còn nhiều kiến thức tưởng như vô cùng đơn giản nhưng nhiều bạn vẫn không hiểu hoặc chưa nắm bắt được kiến thức. Một trong số đó là đọc hiểu trọn vẹn một dịch vụ vận chuyển, lý do bởi kiến thức hoặc các thuật ngữ chưa hiểu hết. dưới đây là một số lưu ý về các thuật ngữ có trong báo giá dịch vụ hãng tàu hoặc công ty vận chuyển.
  • Quotation (báo giá): bất kỳ báo giá chính thức nào cũng dùng từ này và thường báo giá 1 lần
  • RFQ (Rate for quote – yêu cầu báo giá): thường sử dụng trong các trường hợp giá dài hạn hoặc lượng hàng lớn, hay dự án
  • RFP (Rate for prosol – đề nghị báo giá): tương tự RFQ, thường sử dụng khi báo giá dự án hoặc trong dài hạn
  • Tender/Bidding (đấu thầu): khá giống với RFQ hay RFP, thường là một dự án kéo dài trong thời gian cố định
  • Attn (attention – gửi tới ai đó): từ này nghĩa là gửi tới cụ thể một các nhân nhận báo giá
  • POL (Port of Loading – cảng xếp hàng): cảng đi từ nước xuất khẩu
  • POD (Port of Discharge – cảng dỡ hàng): cảng đến ở nước nhập khẩu
  • Validity (thời hạn): báo giá có thời hạn kể từ ngày báo giá đến ngày cụ thể nào đó
  • A/F (Air Freight – Cước): cước vận chuyển đường hàng không
  • S/F hoặc O/F (sea freight hoặc ocean freight – cước biển): cước vận chuyển đường biển
  • FCL freight: cước biển hàng nguyên container
  • LCL freight: cước biển hàng lẻ (ghép)
  • T.T (transit time): thời gian vận chuyển
  • Freq (Frequency = schedule): lịch khởi hành
  • Routing: hành trình
  • ETD: dự kiến ngày hàng đi từ cảng xuất
  • ETA: dự kiến ngày hàng đến cảng nhập
  • Daily: hàng ngày
  • Day1234567: từ thứ 2 đến chủ nhật (tuần có 7 chuyến bay)
  • Deferred service: dịch vụ đi chậm
  • Timesaver: dịch vụ đi nhanh
  • Moneysaver: dịch vụ tiết kiệm
  • Sub to: không bao gồm
  • GRI (General Rate Increase): Phụ phí tăng giá chung
  • Loacal Charge: các phí địa phương (tại cảng hoặc sân bay) tại đầu xuất hoặc đầu nhập khẩu
  • Origin local charge: các phí địa phương tại đầu xuất khẩu
  • Destination local charge: các phí địa phương tại đầu nhập khẩu
  • THC (terminal handling charge):  phí xếp dỡ tại cảng (xếp container từ cảng lên tàu)
  • CFS (container freight station): phí đóng ghép (khai thác) hàng lẻ
  • CIC (container imbalance charge): phí phụ trôi hàng nhập hoặc mất cân bằng container
  • AWB (air way bill): phí phát hành vận đơn
  • Facility = THC: phí xử lý hàng hóa hoặc xếp dỡ tại sân bay
  • X-ray (screening): phí soi chiếu an ninh hàng không
  • FSC (fuel surcharge): phụ phí nhiên liệu
  • SSC (security surcharge): phụ phí an ninh
  • Shpt (shipment): lô hàng
  • FRT (freighter = CAO – cargo aircraft only): máy bay hàng hóa
  • PAX (Passenger): máy bay hành khách
  • GST (goods servive tax): thuế giá trị gia tăng
  • CDS (customs declaration  sheet: tờ khai hải quan
Mong rằng bài chia sẻ về thuật ngữ cơ bản trong các báo giá dịch vụ từ hãng tàu hoặc công ty vận chuyển đã giúp ích cho bạn
Legend Shipping là đơn vị cung ứng dịch vụ xuất nhập khẩu – logistics uy tín hiện nay. Chúng tôi rất mong có cơ hội hợp tác, làm việc với các doanh nghiệp có nhu cầu thuê dịch vụ.
Nhấc máy lên và liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn về các dịch vụ mà Legend Shipping hiện có. Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm và nhiệt tình, sẽ tư vấn cho bạn một cách kỹ lưỡng nhất .


LEGEND INTERNATIONAL SHIPPING LTD
HEAD OFFICE:
205A Nguyen Xi Street, Ward 26, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam
Tel: 8428 35533596
Fax: 8428 35533509
Email: 
info@legend-shipping.com
HAI PHONG OFFICE:
No.3 Le Thanh Tong Street, May To Ward, Ngo Quyen District, Hai Phong City, Vietnam.
Tel: 84225 3999679
Fax: 84225 3999569
Email: 
Lghp@legend-shipping.com
Web: www.legend-shipping.com

 

Bình luận